六天

liù tiānlục thiên

Hán Việt: lục thiên · Pinyin: liù tiān

Tổng quan

LỤC THIÊN Phật giáo ngữ. Còn goi: Lục Dục Thiên. Sáu tầng trời cõi dục. Phật giáo cho rằng dục giới (một trong ba cõi) có sáu tầng trời: Trời tứ thiên vương, trời Đao-lợi, trời Dạ-ma, trời Đâu-suất, t

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汉代纬书﹐附会五帝传说和《史记.天官书》太微宫内有五星曰五帝座之文﹐谓天帝有六﹐即天皇大帝与五方之帝﹐是谓"六天"。 2.谓人死后所居之六天宫。 3.道教谓上天分为六。 4.佛经有欲界六天四天王天﹑忉利天﹑须焰摩天(又称夜摩天)﹑兜率陀天﹑乐变化天﹑他化自在天。见《楞严经》卷八。

Cấu tạo: 六 (lục) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LỤC THIÊN Phật giáo ngữ. Còn goi: Lục Dục Thiên. Sáu tầng trời cõi dục. Phật giáo cho rằng dục giới (một trong ba cõi) có sáu tầng trời: Trời tứ thiên vương, trời Đao-lợi, trời Dạ-ma, trời Đâu-suất, trời Nhạo Biến Hóa, trời Tha Hóa Tự Tại. Gọi chung là "Lục Thiên". Ngữ Chi Dư của "Đại Giám Hạ Tam Thế" trong CTTNL q. 2 ghi: 隻如今但有取染動念,盡名惡欲,盡屬六天,總被波旬管。 Cứ như hôm nay chỉ có giữ lấy niệm loạn động nhiễm ô, đều gọi là ác dục, đều thuộc lục thiên, tất cả bị ma Ba Tuần quản lý.; sáu ngày

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代纬书﹐附会五帝传说和《史记.天官书》太微宫内有五星曰五帝座之文﹐谓天帝有六﹐即天皇大帝与五方之帝﹐是谓"六天"。 2.谓人死后所居之六天宫。 3.道教谓上天分为六。 4.佛经有欲界六天四天王天﹑忉利天﹑须焰摩天(又称夜摩天)﹑兜率陀天﹑乐变化天﹑他化自在天。见《楞严经》卷八。

other

  • Nguồn khác Còn goi: Lục Dục Thiên
  • Nguồn khác Sáu tầng trời cõi dục
  • Nguồn khác Phật giáo cho rằng dục giới (một trong ba cõi) có sáu tầng trời: Trời tứ thiên vương, trời Đao-lợi, trời Dạ-ma, trời Đâu-suất, trời Nhạo Biến Hóa, trời Tha Hóa Tự Tại
  • Nguồn khác Gọi chung là "Lục Thiên"
  • Nguồn khác Ngữ Chi Dư của "Đại Giám Hạ Tam Thế" trong CTTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 隻如今但有取染動念,盡名惡欲,盡屬六天,總被波旬管。 Cứ như hôm nay chỉ có giữ lấy niệm loạn động nhiễm ô, đều gọi là ác dục, đều thuộc lục thiên, tất cả bị ma Ba Tuần quản lý

Từ liên quan

Gần nghĩa

六个 · 六书 · 六亲 · 六人 · 六价 · 六位 · 六住 · 六作