六神無主

liù shén wú zhǔ lục thần vô chủ

Hán Việt: lục thần vô chủ · Pinyin: liù shén wú zhǔ

Tổng quan

mất hết hồn vía (thành ngữ) | phân tâm | sửng sốt

Cấu tạo: (lục) + (thần) + (vô) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất hết hồn vía (thành ngữ) | phân tâm | sửng sốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心神慌亂、張皇失措,拿不定主意。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「嚇得知縣已是六神無主,還有甚心腸去吃酒?」《文明小史》第五八回:「家人們看見老爺病了,太太又不曾回來過,更是六神無主。」也作「六神不安」。

Eng

  • CC-CEDICT out of one's wits (idiom)|distracted|stunned
  • Cihui 六神無主 iùshénwúzhǔ f.e. 1. be shocked; stunned out of one's wits | Bìngrén jiāshǔ yīshí ∼. The patient's family was shocked. 2. be at a loss what to do

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神不守舍 · 魂不附体