神不守舍

shén bù shǒu shě thần bất thủ xá

Hán Việt: thần bất thủ xá · Pinyin: shén bù shǒu shě

Tổng quan

mơ màng | phân tâm | bồn chồn

Cấu tạo: (thần) + (bất) + (thủ) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ màng | phân tâm | bồn chồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神魂不在軀體上。比喻心神恍惚,無法專一。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一五.姑妄聽之一》:「蓋疲困之極,神不守舍,真陽飛越,遂至魂魄與形離,是即鬼類。」《紅樓夢》第八七回:「怎奈神不守舍,一時如萬馬奔馳,覺得神床便恍蕩起來,身子已不在菴中。」也作「魂不守宅」、「魂不守舍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神魂离开了身体,比喻丧魂失魄,心神不安定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容心神不安定。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) absentminded; dazed; distracted
  • Cihui 神不守舍 hénbùshǒushè f.e. 1. be distracted | Wǒ fājué tā zhěngtiān dōu ∼. I noticed that he was distracted all day. 2. be delirious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧魂失魄 · 六神无主 · 心惊胆战

Từ trái nghĩa

专心致志 · 泰然自若