共產主義勞動

gòng chǎn zhǔ yì láo dòng cộng sản chủ nghĩa lao động

Hán Việt: cộng sản chủ nghĩa lao động · Pinyin: gòng chǎn zhǔ yì láo dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (cộng) + (sản) + (chủ) + (nghĩa) + (lao) + (động)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在共产主义高级阶段劳动者为社会进行的不计报酬的劳动。具有自觉性、普遍性、全面性、乐生性和直接社会性。劳动已不仅是谋生的手段,而且成了生活的第一需要,人人都从事劳动。在社会主义革命和建设中,许多先进者的劳动,也具有共产主义劳动的性质。