關心
quan tâm
Hán Việt: quan tâm · Pinyin: guān xīn
Tổng quan
quan tâm đến | chăm sóc
Nghĩa
Việt
- Cihui quan tâm đến | chăm sóc
- Cihui quan tâm quan tâm ☆Dính dấp trong lòng. Bận lòng. Nghĩ tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掛念。如:「父母無時無刻不關心著子女的未來。」_x000D_ 2.注意、留心。唐.王維〈酬張少府〉詩:「晚年惟好靜,萬事不關心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (把人或事物)常放在心上;重视和爱护:~群众生活|这是厂里的大事,希望大家多关点儿心。
Eng
- CC-CEDICT to be concerned about; to care about
- Cihui to be concerned about; to care about