关心

guān xīnquan tâm

Hán Việt: quan tâm · Pinyin: guān xīn

Tổng quan

quan tâm; lo lắng; trông nom; chú ý (người hoặc sự vật). 關心群眾生活 quan tâm đến đời sống nhân dân. 這是廠里的大事,希望大家多關點兒心. việc lớn của nhà máy này hi vọng mọi người quan tâm hơn nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

(把人或事物)常放在心上; 重视和爱护:~群众生活, 这是厂里的大事,希望大家多关点儿心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.掛念。如:「父母無時無刻不關心著子女的未來。」_x000D_ 2.注意、留心。唐.王維〈酬張少府〉詩:「晚年惟好靜,萬事不關心。」

Cấu tạo: 關 (quan) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 關心 uānxīn* v. 1. be concerned about 2. be interested in ◆n. <lg.> empathy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掛念。如:「父母無時無刻不關心著子女的未來。」_x000D_ 2.注意、留心。唐.王維〈酬張少府〉詩:「晚年惟好靜,萬事不關心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (把人或事物)常放在心上; 重视和爱护:~群众生活, 这是厂里的大事,希望大家多关点儿心。
  • Kaggle Zh-Vi attention

Eng

  • Cihui to be concerned about; to care about

Đức

  • Handedict sich kümmern um jmdn. od. etw

other

  • Nguồn khác Dính dấp trong lòng. Bận lòng. Nghĩ tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关切 · 关怀 · 关注

Từ trái nghĩa

冷漠 · 忽视 · 漠视