關切
quan thiết
Hán Việt: quan thiết · Pinyin: guān qiè
Tổng quan
hết sức quan tâm | lo lắng (về)
Nghĩa
Việt
- Cihui hết sức quan tâm | lo lắng (về)
- Cihui quan thiết quan thiết ☆Ràng buộc chặt chẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關心、注意。《儒林外史》第四回:「細細問他從的先生是那個?又問他可曾定過親事?著實關切!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关心:感谢各位对我的~|对他的处境深表~。
Eng
- CC-CEDICT to be deeply concerned|to be troubled (by)
- Cihui to be deeply concerned; to be troubled (by)