兵多將廣
binh đa tương quảng
Hán Việt: binh đa tương quảng · Pinyin: bīng duō jiàng guǎng
Tổng quan
binh nhiều tướng mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui binh nhiều tướng mạnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兵将众多。形容军队人员多,兵力强大。
Eng
- Cihui 兵多將廣 īngduōjiàngguǎng f.e. <mil.> have numerical superiority