兵強馬壯

bīng qiáng mǎ zhuàng binh cường mã tráng

Hán Việt: binh cường mã tráng · Pinyin: bīng qiáng mǎ zhuàng

Tổng quan

nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ) | nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh。形容軍隊實力強,富有戰鬥力。

Cấu tạo: (binh) + (cường) + (mã) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ) | nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh。形容軍隊實力強,富有戰鬥力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兵力强盛,战马健壮。形容军队实力强,富有战斗力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.士兵﹑军马强壮。指军队强大﹐有战斗力。 2.泛指强壮有力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. strong soldiers and sturdy horses (idiom)|fig. a well-trained and powerful army
  • Cihui lit. strong soldiers and sturdy horses (idiom); fig. a well-trained and powerful army

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵多将广

Từ trái nghĩa

兵微将寡