兵多將廣

bīng duō jiàng guǎng binh đa tương quảng

Hán Việt: binh đa tương quảng · Pinyin: bīng duō jiàng guǎng

Tổng quan

binh nhiều tướng mạnh

Cấu tạo: (binh) + (đa) + (tương) + (quảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh nhiều tướng mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵將皆多。形容兵力強大。元.關漢卿《單刀會》第三折:「你道他兵多將廣,人強馬壯,大丈夫敢勇當先,一人拚命,萬夫難當。」明.無名氏《三出小沛》第二折:「某今在城上略展機謀,護定城池,他便兵多將廣,也不敢打城。」也作「軍多將廣」。

Eng

  • Cihui 兵多將廣 īngduōjiàngguǎng f.e. <mil.> have numerical superiority

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵强将勇 · 兵强马壮

Từ trái nghĩa

兵微将寡