兵強馬壯

bīng qiáng mǎ zhuàng binh cường mã tráng

Hán Việt: binh cường mã tráng · Pinyin: bīng qiáng mǎ zhuàng

Tổng quan

nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ) | nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh。形容軍隊實力強,富有戰鬥力。

Cấu tạo: (binh) + (cường) + (mã) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lính mạnh ngựa khỏe (thành ngữ) | nghĩa bóng: quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh。形容軍隊實力強,富有戰鬥力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 部隊精銳,戰馬勇壯。武力強大。《新五代史.卷五一.雜傳.安重榮》:「天子寧有種邪?兵強馬壯者為之爾!」《三國演義》第七○回:「孔明兵強馬壯,糧草豐足,所用之物,一切完備。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. strong soldiers and sturdy horses (idiom)|fig. a well-trained and powerful army
  • Cihui lit. strong soldiers and sturdy horses (idiom); fig. a well-trained and powerful army

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵多将广

Từ trái nghĩa

兵微将寡