兵微將寡

bīng wēi jiàng guǎ binh vi tương quả

Hán Việt: binh vi tương quả · Pinyin: bīng wēi jiàng guǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (vi) + (tương) + (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵將皆少。形容兵力薄弱。《三國演義》第一一回:「玄德曰:『備非敢推辭,奈兵微將寡,恐難輕動。』」《孤本元明雜劇.暗渡陳倉.第一折》:「料那沛公手下兵微將寡,俺若領兵去呵,覷他有如摧朽也。」

Eng

  • Cihui 兵微將寡 īngwēijiàngguǎ f.e. lack soldiers and leaders

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兵多将广 · 兵强将勇 · 兵强马壮