其味無窮

qí wèi wú qióng kì vị vô cùng

Hán Việt: kì vị vô cùng · Pinyin: qí wèi wú qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (vị) + (vô) + (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物的意義深遠,令人反覆思考,回味不止。宋.朱熹〈中庸章句.序〉:「『放之則彌六合,卷之則退藏於密。』其味無窮,皆實學也。」《歧路燈》第五回:「學中齋長與那能言的秀才,多赴些『春茗候光』的厚擾,這就其味無窮了。」

Eng

  • Cihui 其味無窮 íwèiwúqióng f.e. have a marvelous flavor; be infinitely enjoyable; have a lasting pleasant taste

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

味同嚼蜡 · 味如鸡肋