養尊處優

yǎng zūn chǔ yōu dưỡng tôn xử ưu

Hán Việt: dưỡng tôn xử ưu · Pinyin: yǎng zūn chǔ yōu

Tổng quan

sống như vương giả (thành ngữ)

Cấu tạo: (dưỡng) + (tôn) + (xử) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống như vương giả (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 养:指生活。指生活在有人伺候、条件优裕的环境中。
  • Tân Hoa Tự Điển 处在尊贵的地位,过着优裕的生活他出身宦门,是一个养尊处优的纨fd43!
  • Tân Hoa Tự Điển 养指生活。指生活在有人伺候、条件优裕的环境中。

Eng

  • CC-CEDICT to live like a prince (idiom)
  • Cihui 養尊處優 ǎngzūnchǔyōu f.e. live in clover | Tā guòzhe ∼ de shēnghuó. He's living in clover.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好逸恶劳

Từ trái nghĩa

含辛茹苦