养尊处优

yǎng zūn chǔ yōudưỡng tôn xử ưu

Hán Việt: dưỡng tôn xử ưu · Pinyin: yǎng zūn chǔ yōu

Tổng quan

XỬ ƯU cuộc sống sung sướng; sống trong nhung lụa

新华 · Tân Hoa Đại lục

处在尊贵的地位,过着优裕的生活他出身宦门,是一个养尊处优的纨fd43!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自處尊貴,生活優裕。《鏡花緣》第五四回:「兼之父親孤身在外,無人侍奉,甥女卻在家中養尊處優。」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 尊 (tôn) + 處 (xử) + 優 (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sống sung sướng
  • VietPhrases cuộc sống sung sướng; sống trong nhung lụa
  • Biên soạn live in clover

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处在尊贵的地位,过着优裕的生活他出身宦门,是一个养尊处优的纨fd43!
  • Kaggle Zh-Vi do oneself proud

Eng

  • Cihui 養尊處優 ǎngzūnchǔyōu f.e. live in clover; Tā guòzhe ∼ de shēnghuó. He's living in clover

Đức

  • Handedict wie die Made im Speck leben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好逸恶劳

Từ trái nghĩa

含辛茹苦