含辛茹苦

hán xīn rú kǔhàm tân như khổ

Hán Việt: hàm tân như khổ · Pinyin: hán xīn rú kǔ

Tổng quan

NHƯ KHỔ ngậm đắng nuốt cay (phải nhẫn nhục chịu đựng điều cay đắng mà không dám kêu ca, oán trách.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

辛:辣; 茹:吃。形容忍受辛苦或吃尽辛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辛,辣; 茹,吃。含辛茹苦形容受盡各種辛苦。如:「她含辛茹苦的一手把孩子拉拔大。」也作「茹苦含辛」。

Cấu tạo: 含 (hàm) + 辛 (tân) + 茹 (như) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ)
  • Cihui cực kỳ vất vả
  • Cihui chịu đựng gian khổ ngậm đắng nuốt cay (phải nhẫn nhục chịu đựng điều cay đắng mà không dám kêu ca, oán trách.)。經受艱辛困苦(茹:吃)。也說茹苦含辛。
  • Biên soạn id. endure all sorts of hardships

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辛,辣; 茹,吃。含辛茹苦形容受盡各種辛苦。如:「她含辛茹苦的一手把孩子拉拔大。」也作「茹苦含辛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辛:辣; 茹:吃。形容忍受辛苦或吃尽辛苦。

Eng

  • Cihui 含辛茹苦 ánxīnrúkǔ id. endure all sorts of hardships; Fùmǔ ∼ de gòng tā dúshū. The parents endured all sorts of hardships to support his study

Đức

  • Handedict Mühsal ertragen müssen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千辛万苦

Từ trái nghĩa

养尊处优