內蒙古自治區

nèi měng gǔ zì zhì qū nội mông cổ tự trì khu

Hán Việt: nội mông cổ tự trì khu · Pinyin: nèi měng gǔ zì zhì qū

Tổng quan

Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古, thủ đô Hohhot 呼和浩特市

Cấu tạo: (nội) + (mông) + (cổ) + (tự) + (trì) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古, thủ đô Hohhot 呼和浩特市

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称内蒙古”。在中国北部,面积1183万平方千米。人口22372万(1995年)。除汉族外,蒙古族居多。1947年建立自治区。首府呼和浩特。其他重要城市有包头等。地处内蒙古高原,阴山以南黄河沿岸和大兴安岭以东为平原。处中温带,自东往西为半湿润区、半干旱区和干旱区。中国主要牧区。农产中甜菜产量居全国前列。中国重要的煤炭能源基地,钢铁工业亦发达,稀土储量世界第一。大兴安岭盛产木材。

Eng

  • CC-CEDICT Inner Mongolia Autonomous Region, capital Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4] (abbr. to 蒙[Meng3])
  • Cihui Inner Mongolia Autonomous Region, capital Hohhot 呼和浩特市 (abbr. to 蒙)

ja

  • JMdict Inner Mongolia Autonomous Region (China)