冗長

rǒng cháng nhũng trường

Hán Việt: nhũng trường · Pinyin: rǒng cháng

Tổng quan

dài dòng và tẻ nhạt | dư thừa | thừa thãi | thừa | dài dòng (trong viết) dài dòng; rườm rà (bài văn, bài nói chuyện)。(文章、講話等)廢話多,拉得很長。

Cấu tạo: (nhũng) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dài dòng và tẻ nhạt | dư thừa | thừa thãi | thừa | dài dòng (trong viết) dài dòng; rườm rà (bài văn, bài nói chuyện)。(文章、講話等)廢話多,拉得很長。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多餘而無適用。《文選.陸機.文賦》:「要辭達而理舉,故無取乎冗長。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 文辭枝蔓而長。如:「這篇文章過於冗長而欠精鍊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文章、讲话等)废话多,拉得很长。

Eng

  • CC-CEDICT long and tedious|redundant|superfluous|supernumerary|verbose (of writing)
  • Cihui long and tedious; redundant; superfluous; supernumerary; verbose (of writing)

ja

  • JMdict tedious|verbose|wordy|lengthy|longwinded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冗杂 · 芜杂

Từ trái nghĩa

简洁 · 简短