冗雜
nhũng tạp
Hán Việt: nhũng tạp · Pinyin: rǒng zá
Tổng quan
nhiều và đa dạng | lẫn lộn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều và đa dạng | lẫn lộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁多而雜亂。《南史.卷五一.梁宗室傳上.吳平侯景傳》:「昂弟昱字子真,少而狂狷,不拘禮度,異服危冠,交遊冗雜。」《紅樓夢》第五八回:「探春因家務冗雜,且不時趙姨娘與賈環來嘈聒,甚不方便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事务)繁杂。
Eng
- CC-CEDICT many and varied|confused
- Cihui many and varied; confused