写本
tả bổn
Hán Việt: tả bổn · Pinyin: xiě běn
Tổng quan
BỔN, BẢN bản sao; bản chép tay; bản sao chép
见抄本”(408页)。
手抄的書籍。明.邱濬《大學衍義補.卷九四.治國平天下之要八.備規制.圖籍之儲》:「唐以前書籍皆寫本,人以藏書為貴,精於讎對。」也稱為「抄本」、「鈔本」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bản chép tay
- Google Alex v6 bản viết tay
- VietPhrases bản chép tay; bản sao chép
- Tần suất từ tả bản/tả bổn: bản sao/bản chép tay/bản sao chép; bản chép tay; bản sao chép
- Biên soạn 寫本 xiěběn n. hand-copied book; draft manuscript M:¹běn/⁴cè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手抄的書籍。明.邱濬《大學衍義補.卷九四.治國平天下之要八.備規制.圖籍之儲》:「唐以前書籍皆寫本,人以藏書為貴,精於讎對。」也稱為「抄本」、「鈔本」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见抄本”(408页)。
Eng
- JMdict manuscript (book)
- JMdict written copy of a book
- JMdict codex
- JMdict transcription
- JMdict copying
- Cihui 寫本 xiěběn n. hand-copied book; draft manuscript M:¹běn/⁴cè
- Tần suất từ 寫本 xiěběn n. hand-copied book; draft manuscript M:¹běn/⁴cè
ja
- JMdict 写本(しゃほん)