冤家宜解不宜結

yuān jiā yí jiě bù yí jié oan gia nghi giải bất nghi kết

Hán Việt: oan gia nghi giải bất nghi kết · Pinyin: yuān jiā yí jiě bù yí jié

Tổng quan

Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)

Cấu tạo: (oan) + (gia) + (nghi) + (giải) + (bất) + (nghi) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)雙方有冤仇,應當設法消解,不該繼續結冤。《精忠岳傳》第八回:「岳大爺暗想:『冤家宜解不宜結』。我只是守住了這大門,四面皆有小弟兄把守,諒他不能進來;等到天明,他自然去了。」

Eng

  • CC-CEDICT It is better to squash enmity rather than keeping it alive (proverb)
  • Cihui It is better to squash enmity rather than keeping it alive (proverb)