凡事預則立,不預則廢
Pinyin: fán shì yù zé lì,bù yù zé fèi
Tổng quan
Cấu tạo: 凡 (phàm) + 事 (sự) + 預 (dự) + 則 (tắc) + 立 (lập) + , + 不 (bất) + 預 (dự) + 則 (tắc) + 廢 (phế)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预:预先,指事先作好计划或准备;立:成就;废:败坏。不论做什么事,事先有准备,就能得到成功,不然就会失败。
- Tân Hoa Tự Điển 预预先,指事先作好计划或准备;立成就;废败坏。不论做什么事,事先有准备,就能得到成功,不然就会失败。