鸞鳳和鳴

luán fèng hè míng loan phượng hòa minh

Hán Việt: loan phượng hòa minh · Pinyin: luán fèng hè míng

Tổng quan

Cấu tạo: (loan) + (phượng) + (hòa) + (minh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和:应和。比喻夫妻相亲相爱。旧时常用于祝人新婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 和应和。比喻夫妻相亲相爱。旧时常用于祝人新婚。

Eng

  • Cihui 鸞鳳和鳴 uánfènghémíng id. be a happy couple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凤凰于飞 · 夫唱妇随 · 比翼双飞 · 琴瑟之好 · 琴瑟和谐 · 琴瑟调和

Từ trái nghĩa

琴瑟不调