比翼雙飛

bǐ yì shuāng fēi bỉ dực song phi

Hán Việt: bỉ dực song phi · Pinyin: bǐ yì shuāng fēi

Tổng quan

nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp | là tên một món cánh gà chua ngọt

Cấu tạo: (bỉ) + (dực) + (song) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp | là tên một món cánh gà chua ngọt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比翼:翅膀挨着翅膀。双飞:成双的并飞。比喻夫妻情投意合,在事业上并肩前进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻男女情投意合,结为伴侣。
  • Tân Hoa Tự Điển 比翼翅膀挨着翅膀。双飞成双的并飞。比喻夫妻情投意合,在事业上并肩前进。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a pair of birds flying close together (idiom)|fig. two hearts beating as one|name of a sweet and sour chicken wing dish
  • Cihui 比翼雙飛 ǐyìshuāngfēi f.e. go places together as a couple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凤凰于飞 · 夫唱妇随 · 鸾凤和鸣