凶凶

xiōng xiōnghung hung

Hán Việt: hung hung · Pinyin: xiōng xiōng

Tổng quan

hung hung 凶凶 ◎ Phiên khác: hong hong: như hong nắng (MQL). Nay theo TVG, BVN, PL. tt. từ xanh ngả sang màu nâu xám khi bẹ đã khô già, lúc có thể ăn được. Viện xuân đầm ấm nắng sơ duôi, áo tía hung hun

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凶恶貌。 2.骚动不安。 3.犹粗率。

Cấu tạo: 兇 (hung) + 兇 (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Phiên khác: hong hong: như hong nắng (MQL). Nay theo TVG, BVN, PL

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶貌。 2.骚动不安。 3.犹粗率。

Từ liên quan

Gần nghĩa

兇兆 · 兇徒 · 兇暴 · 兇橫 · 凶丧 · 凶事 · 凶人 · 凶信