出淤泥而不染
xuất ứ nê nhi bất nhiễm
Hán Việt: xuất ứ nê nhi bất nhiễm · Pinyin: chū yū ní ér bù rǎn
Tổng quan
nghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ) | nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết
Cấu tạo: 出 (xuất) + 淤 (ứ) + 泥 (nê) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 染 (nhiễm)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ) | nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指蓮花由水底的爛泥中長出,卻依然清新、美麗。語出宋.周敦頤〈愛蓮說〉。比喻一個人的言行有自己的原則,不會受壞環境的影響。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淤泥:水底的污泥;染:沾。生长在淤泥中,而不被污泥所污染。
- Tân Hoa Tự Điển 淤泥水底的污泥;染沾。生长在淤泥中,而不被污泥所污染。
Eng
- CC-CEDICT lit. to grow out of the mud unsullied (idiom)|fig. to be principled and incorruptible
- Cihui 出淤泥而不染 hū yūní ér bù rǎn f.e. come out of mud unsoiled (fig.)