出神入化
xuất thần nhập hóa
Hán Việt: xuất thần nhập hóa · Pinyin: chū shén rù huà
Tổng quan
đạt đến hoàn hảo (thành ngữ) | một thành tựu nghệ thuật xuất sắc tuyệt diệu; tuyệt vời; xuất sắc; cao cả; tráng lệ; nguy nga。形容技藝達到了絕妙的境界。 這一支曲子演奏得出神入化,聽眾被深深地吸引住了。 bản nhạc này diễn tấu thật tuyệt diệu, người nghe đều bị cuốn hút say sưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt đến hoàn hảo (thành ngữ) | một thành tựu nghệ thuật xuất sắc tuyệt diệu; tuyệt vời; xuất sắc; cao cả; tráng lệ; nguy nga。形容技藝達到了絕妙的境界。 這一支曲子演奏得出神入化,聽眾被深深地吸引住了。 bản nhạc này diễn tấu thật tuyệt diệu, người nghe đều bị cuốn hút say sưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容技藝已到達高超絕妙的境界。《隋唐演義》第四九回:「虧得其子羅成,年少英雄,有萬夫不當之勇,其父授的一條羅家槍,使得出神入化。」《文明小史》第六○回:「見這個手卷畫著許多乞丐,也有弄蛇的,也有牽猴子的,約略數去,約有三十幾個,用筆真是出神入化,平中丞連連讚好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神、化:指神妙的境域。极其高超的境界。形容文学艺术达到极高的成就。
- Tân Hoa Tự Điển 形容技艺高超达到神妙的境界王小玉唱得出神入化。
- Tân Hoa Tự Điển 神、化指神妙的境域。极其高超的境界。形容文学艺术达到极高的成就。
Eng
- CC-CEDICT to reach perfection (idiom); a superb artistic achievement
- Cihui 出神入化 hūshénrùhuà f.e. 1. attain the acme of perfection 2. become the superb master of sth. 3. become spiritualized