出門
xuất môn
Hán Việt: xuất môn · Pinyin: chū mén
Tổng quan
ra ngoài | rời nhà | đi du lịch | xa nhà | (phụ nữ) đi lấy chồng a khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài — Chỉ người con gái đi lấy chồng. xuất môn xuất môn ☆Ra khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài — Chỉ người con gái đi lấy chồng. 1. đi ra; ra ngoài。(出門兒)外出。 他剛出門,你等一會兒吧。 anh ấy vừa mới ra ngoài, anh hãy đợi một chút! 2. rời xa nhà; đi vắng; viễn hành; đi xa。(出門兒)離家遠行。 出門後時常接到家里來信。 sau khi rời xa nhà thì vẫn…
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất môn xuất môn ☆Ra khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài — Chỉ người con gái đi lấy chồng.
- Cihui ra ngoài | rời nhà | đi du lịch | xa nhà | (phụ nữ) đi lấy chồng a khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài — Chỉ người con gái đi lấy chồng. xuất môn xuất môn ☆Ra khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài — Chỉ người con gái đi lấy chồng. 1. đi ra; ra ngoài。(出門兒)外出。 他剛出門,你等一會兒吧。 anh ấy vừa mới ra…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.外出。唐.白居易〈秦中吟.傷友〉:「陋巷孤寒士,出門苦栖栖。」《紅樓夢》第四三回:「明日一早要出門,備下兩匹馬在後門口等著。」 2.離家遠行。唐.元稹〈出門行〉:「出門不數年,同歸亦同遂。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「我母親見我年紀小,不肯放心叫我出門。」 3.女子出嫁。《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「家嫂有些妝喬,好好裡請他出門,定然不肯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外出;走出门外; 离开家乡远行; 出嫁。南朝梁沈约有《谢女出门宫赐绢绮烛启》; 旧谓男妓出外应酬客人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.外出;走出门外。 2.离开家乡远行。 3.出嫁。南朝梁沈约有《谢女出门宫赐绢绮烛启》。 4.旧谓男妓出外应酬客人。
Eng
- CC-CEDICT to go out|to leave home|to go on a journey|away from home|(of a woman) to get married
- Cihui to go out; to leave home; to go on a journey; away from home; (of a woman) to get married
ja
- JMdict exiting through a gate|going out|leaving (the premises)