刀子嘴,豆腐心

dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

Pinyin: dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

Tổng quan

khẩu xà tâm phật (thành ngữ)

Cấu tạo: (đao) + (tử) + (chủy) + + (đậu) + (hủ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩu xà tâm phật (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻嘴硬心軟。如:「他罵人雖不留餘地,但其實是刀子嘴、豆腐心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人说话尖刻而心地慈善。

Eng

  • CC-CEDICT to have a sharp tongue but a soft heart (idiom)
  • Cihui to have a sharp tongue but a soft heart (idiom)