分别智相应染

phân biệt trí tương ứng nhiễm

Hán Việt: phân biệt trí tương ứng nhiễm

Tổng quan

phân biệt trí tương ưng nhiễm (術語)起信論所說六染心之一。六麤中之智相也。依境界而智起,能分別世出世之法,故名分別智,此智與心相應,而染污心性,故名相應染。☸

Cấu tạo: (phân) + (biệt) + (trí) + (tương) + (ứng) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt trí tương ưng nhiễm (術語)起信論所說六染心之一。六麤中之智相也。依境界而智起,能分別世出世之法,故名分別智,此智與心相應,而染污心性,故名相應染。☸