分裂
phân liệt
Hán Việt: phân liệt · Pinyin: fēn liè
Tổng quan
phân tách; phân. 細胞分裂 phân bào; phân liệt; chia rẽ; tách rời; tách ra. 分裂組織 chia rẽ tổ chức 分裂主義 chủ nghĩa chia rẽ
①整体的事物分开细胞~。②使整体的事物分开~组织。
1.分開、割裂。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「因利乘便,宰割天下,分裂河山。」《文選.班彪.王命論》:「然卒潤鑊伏鑕,烹醢分裂。」 2.細胞因增殖而分為兩體。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 分裂 fēnliè v. split; divide; break up ◆n. <bio.> fission; division
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分開、割裂。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「因利乘便,宰割天下,分裂河山。」《文選.班彪.王命論》:「然卒潤鑊伏鑕,烹醢分裂。」 2.細胞因增殖而分為兩體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①整体的事物分开细胞~。②使整体的事物分开~组织。
- Kaggle Zh-Vi abruption
Eng
- JMdict split
- JMdict division
- JMdict break up
- Cihui to split up; to divide; to break up; fission; schism
Đức
- Handedict sich spalten
ja
- JMdict 分裂(ぶんれつ)
other
- Nguồn khác Chia xé làm nhiều mảnh