分時操作系統
phân thì thao tác hệ thống
Hán Việt: phân thì thao tác hệ thống · Pinyin: fēn shí cāo zuò xì tǒng
Tổng quan
Cấu tạo: 分 (phân) + 時 (thì) + 操 (thao) + 作 (tác) + 系 (hệ) + 統 (thống)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使一台计算机同时为几个、几十个甚至几百个用户服务的一种操作系统。把计算机与许多终端用户连接起来,分时操作系统将系统处理机时间与内存空间按一定的时间间隔,轮流地切换给各终端用户的程序使用。由于时间间隔很短,每个用户的感觉就像他独占计算机一样。