离别
li biệt
Hán Việt: li biệt · Pinyin: lí bié
Tổng quan
biệt ly; xa cách; ly biệt; xa nhau. sau ba ngày chúng tôi phải ra đi. 離別母校已經兩年了. rời xa trường cũ đã hai năm rồi
比较长久地跟熟悉的人或地方分开:三天之后咱们就要~了, ~母校已经两年了。
分離,不能相聚。唐.陸龜蒙〈別離〉詩:「丈夫非無淚,不灑離別間。」也作「別離」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. take leave of (for a longish period)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分離,不能相聚。唐.陸龜蒙〈別離〉詩:「丈夫非無淚,不灑離別間。」也作「別離」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比较长久地跟熟悉的人或地方分开:三天之后咱们就要~了, ~母校已经两年了。
Eng
- JMdict separation
- JMdict divorce
- Cihui to leave (on a long journey); to part from sb
Đức
- Handedict Trennung, Abschied
ja
- JMdict 離別(りべつ)
other
- Nguồn khác Chia lìa ngăn cách