離別
li biệt
Hán Việt: li biệt · Pinyin: lí bié
Tổng quan
rời đi (trên một hành trình dài) | chia tay ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui rời đi (trên một hành trình dài) | chia tay ai đó
- Cihui li biệt li biệt ☆Chia lìa ngăn cách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分離,不能相聚。唐.陸龜蒙〈別離〉詩:「丈夫非無淚,不灑離別間。」也作「別離」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比较长久地跟熟悉的人或地方分开:三天之后咱们就要~了|~母校已经两年了。
Eng
- CC-CEDICT to leave (on a long journey)|to part from sb
- Cihui to leave (on a long journey); to part from sb
ja
- JMdict separation|divorce