分钱

fēn qiánphân tiễn

Hán Việt: phân tiễn · Pinyin: fēn qián

Tổng quan

xu

新华 · Tân Hoa Đại lục

共分錢財。《紅樓夢》第五六回:「那不得管地的聽了每年終又無故得分錢,也都喜歡了起來。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng xu
  • Tần suất từ xu , đồng xu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共分錢財。《紅樓夢》第五六回:「那不得管地的聽了每年終又無故得分錢,也都喜歡了起來。」

Eng

  • Cihui cent; penny
  • Tần suất từ cent; penny

Đức

  • Handedict Cent, Pfennig, Groschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会