切入点

qiē rù diǎnthiết nhập điểm

Hán Việt: thiết nhập điểm · Pinyin: qiē rù diǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

(做事情时)可以深入进去的地方; 最先着手的地方:市场营销~, 把保障民生作为促进社会和谐的~。

Cấu tạo: 切 (thiết) + 入 (nhập) + 點 (điểm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (做事情时)可以深入进去的地方; 最先着手的地方:市场营销~, 把保障民生作为促进社会和谐的~。

Từ liên quan

Gần nghĩa

切入的 · 切入 · 切入磨削 · 切入装置