別無長物
biệt vô trường vật
Hán Việt: biệt vô trường vật · Pinyin: bié wú cháng wù
Tổng quan
không sở hữu gì ngoài những thứ thiết yếu | sống cuộc sống nghèo khó hoặc tằn tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui không sở hữu gì ngoài những thứ thiết yếu | sống cuộc sống nghèo khó hoặc tằn tiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長物,多餘的東西。別無長物指除必備事物之外,空無所有。語本南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「(王恭)對曰:『丈人不悉恭,恭作人無長物。』」後形容家貧或生活儉樸。《二刻拍案驚奇》卷三九:「其家乃是個貧人,房內止有一張大几,四下一看,別無長物。」
Eng
- CC-CEDICT to possess nothing except bare necessities|to live a poor or frugal life
- Cihui 別無長物 iéwúchángwù f.e. have nothing more than daily necessities