利物
lợi vật
Hán Việt: lợi vật
Tổng quan
LỢI VẬT Phật giáo ngữ. Làm phước cho chúng sanh, tế độ chúng sanh; tiếp dẫn người học. Vật(物): Chúng sanh, người. Bách trượng trong TĐT q. 14 ghi: ` 若能一生心如木石相似,不為陰界、五欲、八風之所漂溺,則生死因斷,去住自由,不為一切有為因果所縛,他時還
1.獎品、獎金。《水滸傳》第九回:「二位教頭比試,非比其他,這錠銀子,權為利物。」《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「你若嬴得我,這利物屬你。」 2.財物。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「顧三郎一夥,重泊船於蘆葦藂中,將所得利物,眾人十三分均分。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ LỢI VẬT Phật giáo ngữ. Làm phước cho chúng sanh, tế độ chúng sanh; tiếp dẫn người học. Vật(物): Chúng sanh, người. Bách trượng trong TĐT q. 14 ghi: ` 若能一生心如木石相似,不為陰界、五欲、八風之所漂溺,則生死因斷,去住自由,不為一切有為因果所縛,他時還與無縛身同利物,以無縛心應一切,以無縛慧解一切縛,亦能應病與藥。 Nếu cả đời tâm được như cây đá, không bị ấm giới, ngũ dục, bát phong làm cho chìm nổi, thì nhân sanh tử đoạn, đến đi tự do, không bị tất cả nhân quả hữu vi trói buộc. Về sau đem tấm thân giải thoát để tế độ chúng sanh, dùng tâm giải thoát thích ứng với tất cả, dùng trí tuệ giải thoát để mở tất cả trói buộc, cũng hay ứng bệnh cho thuốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獎品、獎金。《水滸傳》第九回:「二位教頭比試,非比其他,這錠銀子,權為利物。」《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「你若嬴得我,這利物屬你。」 2.財物。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「顧三郎一夥,重泊船於蘆葦藂中,將所得利物,眾人十三分均分。」
other
- Nguồn khác Làm phước cho chúng sanh, tế độ chúng sanh; tiếp dẫn người học
- Nguồn khác Vật(物): Chúng sanh, người
- Nguồn khác Bách trượng trong TĐT q
- Nguồn khác Về sau đem tấm thân giải thoát để tế độ chúng sanh, dùng tâm giải thoát thích ứng với tất cả, dùng trí tuệ giải thoát để mở tất cả trói buộc, cũng hay ứng bệnh cho thuốc