利用外國經驗

lì yòng wài guó jīng yànlợi dụng ngoại quốc kinh nghiệm

Hán Việt: lợi dụng ngoại quốc kinh nghiệm · Pinyin: lì yòng wài guó jīng yàn

Tổng quan

Cấu tạo: 利 (lợi) + 用 (dụng) + 外 (ngoại) + 國 (quốc) + 經 (kinh) + 驗 (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi dụng kinh nghiệm nước ngoài

Đức

  • Handedict Erfahrungen des Auslands zu Nutze machen

Từ liên quan

Gần nghĩa

經驗批判主義 · 经验批判主义 · 利用真空的 · 利用速记的 · 经验不够的 · 经验丰富的 · 经验主义的 · 经验主义者