到什山上唱什歌
đáo thập san thượng xướng thập ca
Hán Việt: đáo thập san thượng xướng thập ca · Pinyin: dào shén shān shàng chàng shén gē
Tổng quan
Cấu tạo: 到 (đáo) + 什 (thập) + 山 (san) + 上 (thượng) + 唱 (xướng) + 什 (thập) + 歌 (ca)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说话做事要符合实际情况,因地制宜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻说话做事要符合实际情况,因地制宜。