剃頭挑子一頭熱

tì tóu tiāo zi yī tóu rè thế đầu thiêu tử nhất đầu nhiệt

Hán Việt: thế đầu thiêu tử nhất đầu nhiệt · Pinyin: tì tóu tiāo zi yī tóu rè

Tổng quan

nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương | một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không | (Lưu ý: Ngày xưa, thợ cạo rong mang dụng cụ trên một cây đòn gánh, với đồ nghề và ghế ở một đầu và lò than ở đầu kia.)

Cấu tạo: (thế) + (đầu) + (thiêu) + (tử) + (nhất) + (đầu) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương | một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không | (Lưu ý: Ngày xưa, thợ cạo rong mang dụng cụ trên một cây đòn gánh, với đồ nghề và ghế ở một đầu và lò than ở đầu kia.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去理发师的担子一头为板凳与工具箱,一头为火炉,因称"剃头挑子一头热"。用以比喻一厢情愿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过去理发师的担子一头为板凳与工具箱,一头为火炉,因称"剃头挑子一头热"。用以比喻一厢情愿。

Eng

  • CC-CEDICT lit. only one end of the barber's pole is hot (idiom)|fig. one-sided enthusiasm|one party is interested, but the other, not so much|(Note: In former days, street barbers carried their equipment on a pole, with tools and a stool at one end and a brazier at the other.)
  • Cihui lit. only one end of the barber's pole is hot (idiom)/fig. one-sided enthusiasm/one party is interested, but the other, not so much/(Note: In former days, street barbers carried their equipment on a pole, with tools and a stool at one end and a brazier at the other.)