剋果

khắc quả

Hán Việt: khắc quả

Tổng quan

(術語)謂得果也。無量壽經上曰:「求道不止,會當剋果。」又曰:「斯願若剋果,大千應感動。」文句三下曰:「果由因剋。」述文贊中曰:「剋者遂也,得也。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.能成功,能实现。

Cấu tạo: 克 (khắc) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)謂得果也。無量壽經上曰:「求道不止,會當剋果。」又曰:「斯願若剋果,大千應感動。」文句三下曰:「果由因剋。」述文贊中曰:「剋者遂也,得也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

克东 · 克俭 · 克制 · 克勒 · 克勤 · 克化 · 克国 · 克复