剋終

khắc chung

Hán Việt: khắc chung

Tổng quan

(術語)剋者必也,期也。由因必得果,故云剋,果為事之修極,故云終。文句三下曰:「果有剋終。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓善终。

Cấu tạo: 克 (khắc) + 终 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)剋者必也,期也。由因必得果,故云剋,果為事之修極,故云終。文句三下曰:「果有剋終。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

克东 · 克俭 · 克制 · 克勒 · 克勤 · 克化 · 克国 · 克复