前不着村,後不着店

qián bù zhāo cūn,hòu bù zhāo diàn

Pinyin: qián bù zhāo cūn,hòu bù zhāo diàn

Tổng quan

nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu | rơi vào tình cảnh khó khăn

Cấu tạo: (tiền) + (bất) + (trứ) + (thôn) + + (hậu) + (bất) + (trứ) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu | rơi vào tình cảnh khó khăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指走远道处在无处落脚的境地。比喻处境尴尬或生活无依靠。

Eng

  • CC-CEDICT lit. no village ahead and no inn behind (idiom)|fig. to be stranded in the middle of nowhere|to be in a predicament
  • Cihui lit. no village ahead and no inn behind (idiom); fig. to be stranded in the middle of nowhere; to be in a predicament