前輩

qián bèi tiền bối

Hán Việt: tiền bối · Pinyin: qián bèi

Tổng quan

tiền bối | thế hệ đi trước | người tiền nhiệm ớp người của thế hệ trước, đời trước. tiền bối tiền bối ☆Lớp người của thế hệ trước, đời trước. tiền bối; thế hệ trước; lớp người đi trước; đàn anh。年長的,資歷深的人。

Cấu tạo: (tiền) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền bối tiền bối ☆Lớp người của thế hệ trước, đời trước.
  • Cihui tiền bối | thế hệ đi trước | người tiền nhiệm ớp người của thế hệ trước, đời trước. tiền bối tiền bối ☆Lớp người của thế hệ trước, đời trước. tiền bối; thế hệ trước; lớp người đi trước; đàn anh。年長的,資歷深的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱年輩較尊或資歷較深的人。漢.孔融〈與曹公書論盛孝章〉:「今之少年,喜謗前輩。」《儒林外史》第三四回:「這高老先生雖是一個前輩,卻全不做身分,最好頑耍,同眾位說說笑笑,並無顧忌。」 2.舊日翰林尊稱先入院的人。《兒女英雄傳》第一回:「從次日起,便去拜房師,拜座師,認前輩,會同年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年长或资历较高的人老前辈|革命前辈。

Eng

  • CC-CEDICT senior|older generation|precursor
  • Cihui senior; older generation; precursor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先辈

Từ trái nghĩa

同辈 · 后輩 · 后进 · 晚辈