剖析
phẩu tích
Hán Việt: phẩu tích · Pinyin: pōu xī
Tổng quan
phân tích | giải phẫu ổ xẻ tìm hiểu để phân biệt rõ ràng. phẫu tích phẫu tích ☆Mổ xẻ tìm hiểu để phân biệt rõ ràng.
Nghĩa
Việt
- Cihui phân tích | giải phẫu ổ xẻ tìm hiểu để phân biệt rõ ràng. phẫu tích phẫu tích ☆Mổ xẻ tìm hiểu để phân biệt rõ ràng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分析、辨解。《喻世明言.卷一四.陳希夷四辭朝命》:「陳摶與之剖析微理,因見其顏如紅玉,亦問以導養之方。」《明史.卷二一五.劉奮庸列傳》:「夢桂、文皆拱門生。夢桂極詆奮庸,文則盛稱頌拱,又盡舉大埜奏中語代拱剖析,士論非之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分析;辨析剖析事理|仔细剖析。
Eng
- CC-CEDICT to analyze|to dissect
- Cihui to analyze; to dissect