剖決

phẩu quyết

Hán Việt: phẩu quyết

Tổng quan

PHẨU QUYẾT Phán định rõ ràng. Tiết Tuyết Đậu Tự Tông Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 上堂:翠巖不是不說、祇爲無箇時節。今朝快便難逢、一句爲君剖決。露柱本是木頭、秤鎚祇是生鐵。諸人若到諸方、莫道山僧饒舌。 Sư thượng đường nói: Thúy Nham (pháp hiệu của Thiền sư T

Cấu tạo: 剖 (phẩu) + 决 (quyết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Như Phẫu đoán 剖斷
  • Nguồn khác 14 ghi: 上堂:翠巖不是不說、祇爲無箇時節。今朝快便難逢、一句爲君剖決。露柱本是木頭、秤鎚祇是生鐵。諸人若到諸方、莫道山僧饒舌。 Sư thượng đường nói: Thúy Nham (pháp hiệu của Thiền sư Tự Tông) chẳng phải là chẳng nói, chỉ vì chưa phải lúc
  • Nguồn khác Sáng nay gặp cơ hội ít có, phán định rõ ràng cho ông một lời
  • Nguồn khác Cột cái vốn là khúc cây, trái cân vốn là cục sắt
  • Nguồn khác Các ông nếu đến các thiền viện khác, chớ nói sơn tăng lắm lời
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 師開堂日,授疏,示眾云:‘兵隨印轉,將逐符行,請對尊官,分明剖露。’ Ngày khai đường Sư trao sớ, thị chúng bảo: Quân theo quyết định của tướng mà thay đổi, tướng theo quyết định của vua mà thi hành
  • Nguồn khác Nay mời các vị tôn quan biểu lộ tâm đắc khi tham thiền một cách rõ ràng

Từ liên quan

Gần nghĩa

决不 · 决了 · 决口 · 决堤 · 决定 · 决心 · 决意 · 决战