割雞焉用牛刀

gē jī yān yòng niú dāo cát kê yên dụng ngưu đao

Hán Việt: cát kê yên dụng ngưu đao · Pinyin: gē jī yān yòng niú dāo

Tổng quan

nghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ) | nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt | cũng viết là 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀 giết gà há phải dùng đến dao mổ trâu; cần sử dụng khả năng đúng chỗ。殺個雞何必用宰牛的刀。比喻做小事情不值得用大的力量。

Cấu tạo: (cát) + (kê) + (yên) + (dụng) + (ngưu) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ) | nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt | cũng viết là 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀 giết gà há phải dùng đến dao mổ trâu; cần sử dụng khả năng đúng chỗ。殺個雞何必用宰牛的刀。比喻做小事情不值得用大的力量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杀只鸡何必用宰牛的刀。比喻办小事情用不着花大气力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. why use a pole-ax to slaughter a chicken? (idiom)|fig. to waste effort on a trifling matter|also written 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀[sha1 ji1 yan1 yong4 niu2 dao1]
  • Cihui lit. why use a pole-ax to slaughter a chicken? (idiom); fig. to waste effort on a trifling matter; also written 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀