力爭上游
lực tranh thượng du
Hán Việt: lực tranh thượng du · Pinyin: lì zhēng shàng yóu
Tổng quan
phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ) | nhắm đến kết quả tốt nhất | có hoài bão lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ) | nhắm đến kết quả tốt nhất | có hoài bão lớn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上游:河的上流,比喻先进的地位。努力奋斗,争取先进再先进。
- Tân Hoa Tự Điển 努力奋斗,争取先进。
- Tân Hoa Tự Điển 上游河的上流,比喻先进的地位。努力奋斗,争取先进再先进。
Eng
- CC-CEDICT to strive for mastery (idiom); aiming for the best result|to have high ambitions
- Cihui 力爭上游 ìzhēngshàngyóu f.e. strive for progress; aim high