自暴自棄

zì bào zì qì tự bạo tự khí

Hán Việt: tự bạo tự khí · Pinyin: zì bào zì qì

Tổng quan

buông thả bản thân trong tuyệt vọng | từ bỏ và không còn cố gắng

Cấu tạo: (tự) + (bạo) + (tự) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông thả bản thân trong tuyệt vọng | từ bỏ và không còn cố gắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴:糟蹋、损害;弃:鄙弃。自己瞧不起自己,甘于落后或堕落。
  • Tân Hoa Tự Điển 自甘落后,不求上进苟有六尺之躯,皆道之体,不可以其不可能而遂自暴自弃也。
  • Tân Hoa Tự Điển 暴糟蹋、损害;弃鄙弃。自己瞧不起自己,甘于落后或堕落。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon oneself to despair|to give up and stop bothering
  • Cihui 自暴自棄 ìbàozìqì f.e. give oneself up as hopeless; abandon oneself to a dissipated life; have no ambition at all | Tā bèi pànxíng hòu ∼ le. After he was sentenced, he gave himself up as hopeless.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄自菲薄 · 自惭形秽

Từ trái nghĩa

力争上游 · 力求上进 · 妄自尊大 · 自强不息 · 自高自大