力爭上游

lì zhēng shàng yóu lực tranh thượng du

Hán Việt: lực tranh thượng du · Pinyin: lì zhēng shàng yóu

Tổng quan

phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ) | nhắm đến kết quả tốt nhất | có hoài bão lớn

Cấu tạo: (lực) + (tranh) + (thượng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ) | nhắm đến kết quả tốt nhất | có hoài bão lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 努力求取上進。如:「他力爭上游,光耀門楣。」也作「力爭上流」。

Eng

  • CC-CEDICT to strive for mastery (idiom); aiming for the best result|to have high ambitions
  • Cihui 力爭上游 ìzhēngshàngyóu f.e. strive for progress; aim high

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

安于现状 · 自暴自弃 · 自甘堕落