加里曼丹

jiā lǐ màn dāngia lí mạn đan

Hán Việt: gia lí mạn đan · Pinyin: jiā lǐ màn dān

Tổng quan

MAN ĐAN Kalimantan (đảo lớn thứ ba trên thế giới, thuộc đông nam Châu Á)

Cấu tạo: 加 (gia) + 里 (lí) + 曼 (mạn) + 丹 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kalimantan (phần lãnh thổ Indonesia của đảo Borneo)
  • Tần suất từ Borneo; Kalimantan (phần lãnh thổ Indonesia của đảo Borneo); MAN ĐAN Kalimantan (đảo lớn thứ ba trên thế giới, thuộc đông nam Châu Á); Kalimantan

Eng

  • Cihui Kalimantan (Indonesian part of the island of Borneo)
  • Tần suất từ Kalimantan (Indonesian part of the island of Borneo)

Đức

  • Handedict Kalimantan (indonesischer Name für Borneo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

加里曼丹岛 · 加里波第 · 加里肋亚 · 加里宁格勒 · 加里肋亚海 · 加里宁格勒州 · 加里佩顿 · 加里波底