动情
động tình
Hán Việt: động tình · Pinyin: dòng qíng
Tổng quan
xúc động. chị ấy càng nói càng xúc động, nước mắt lăn dài.; gợi tình; sinh lòng yêu thương; sinh lòng ái mộ
①情绪激动她越说越~,泪水哗哗直流。②产生爱慕的感情。
發生情感。唐.李中〈送人南遊〉詩:「浪跡天涯去,南荒必動情。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên phấn khích
- Cihui đam mê
- Cihui bị kích thích tình cảm
- Cihui phải lòng
- Cihui động dục (ở động vật)
- Tần suất từ xúc động; gợi tình; sinh lòng ái mộ; sinh lòng yêu thương
- Biên soạn 1. get worked up 2. become enamored 3. have one's (sexual) passions aroused
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發生情感。唐.李中〈送人南遊〉詩:「浪跡天涯去,南荒必動情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①情绪激动她越说越~,泪水哗哗直流。②产生爱慕的感情。
Eng
- Cihui to get excited; passionate; aroused to passion; to fall in love; on heat (of animals)
- Tần suất từ v.o. 1. get worked up 2. become enamored 3. have one's (sexual) passions aroused